to tướng

  1. t. (kng.). Rất to, hơn hẳn mức bình thường. Quả dưa to tướng. Một dấu hỏi to tướng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "to tướng"

to tướng
Một quả dưa hấu to tướng nằm trên bàn gỗ.